Chất lượng GDĐT

Công khai về Chất lượng đào tạo

2/19/2013 9:33:02 AM

THÔNG BÁO

Công khai chất luợng đào tạo thực tế của Trường Đại học Quảng Bình

TT

Nội dung

Khóa học/ năm tốt nghiệp

Số sinh viên nhập học

Số sinh viên tốt nghiệp

Phân loại tốt nghiệp (%)

Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm sau 1 năm ra trường

Loại xuất sắc

Loại giỏi

loại khá

I

Đại học chính quy

Khóa 50/ TN 2012

745

729

0.41

21.67

69.96

Chưa xác định

a

Chương trình đại trà

Khóa 50/ TN 2012

 

 

 

 

 

 

1

Ngành Sư phạm Toán

Nt

0

0

0

0

0

 

2

Ngành sư phạm Vật lý

Nt

0

0

0

0

0

 

3

Ngành sư phạm Hóa học

Nt

0

0

0

0

0

 

4

Ngành sư phạm Sinh học

Nt

43

41

2.44

46.34

46.34

 

5

Ngành sư phạm Ngữ văn

Nt

0

0

0

0

0

 

6

Ngành sư phạm Lịch sử

Nt

0

0

0

0

0

 

7

Giáo dục chính trị

Nt

47

45

0

26.67

73.33

 

8

Ngành sư phạm Toán (ghép với Vật lý)

Nt

45

45

2.22

37.78

55.56

 

9

Ngành sư phạm Ngữ văn (ghép với Lịch sử)

Nt

42

41

0

17.07

82.93

 

10

Ngành Giáo dục tiểu học

Nt

50

50

0

42

58

 

11

Ngành Giáo dục Mầm non

Nt

50

50

0

36

62

 

12

Ngành Công nghệ thông tin

Nt

33

33

0

6.06

72.73

 

13

Ngành Tiếng Anh

Nt

106

101

0

1.98

90.1

 

14

Kế toán

Nt

167

166

0.6

25.9

70.48

 

15

Quản trị kinh doanh

Nt

62

59

0

23.73

64.41

 

16

Ngành Nuôi trồng thủy sản

Nt

100

98

0

3.06

70.41

 

b

Chuơng trình tiên tiến

0

0

0

0

0

0

0

c

Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh

0

0

0

0

0

0

0

II

Cao đẳng chính quy

Khóa 51/ 2012

493

469

0

4.69

83.37

Chưa xác định

a

Chương trình đại trà

Khóa 51/ 2012

 

 

 

 

 

 

1

Ngành Sư phạm Toán (ghép với Vật lý)

Nt

0

0

0

0

0

 

2

Ngành Sư phạm Toán (ghép với Tinh học)

Nt

0

0

0

0

0

 

3

Ngành sư phạm Vật lý (ghép với KTCN)

Nt

0

0

0

0

0

 

4

Ngành sư phạm Hóa học (ghép với KTNN)

Nt

0

0

0

0

0

 

5

Ngành sư phạm Sinh học (ghép với KTNN)

Nt

0

0

0

0

0

 

6

Ngành sư phạm Công nghệ

Nt

0

0

0

0

0

 

7

Ngành sư phạm Ngữ văn (ghép với GDCD)

Nt

0

0

0

0

0

 

8

Ngành sư phạm Địa lý (ghép với GDCD)

Nt

0

0

0

0

0

 

9

Ngành sư phạm Âm nhạc

Nt

43

40

0

15

85

 

10

Ngành sư phạm Mỹ thuật

Nt

32

31

0

6.45

90.32

 

11

Ngành Giáo dục thể chất

Nt

0

0

0

0

0

 

12

Ngành Giáo dục thể chất (ghép với Công tác đội)

Nt

39

39

0

7.69

87.18

 

13

Ngành Công tác xã hội

Nt

95

91

0

3.3

92.31

 

14

Ngành Thư viện - Thông tin

Nt

30

30

0

3.33

96.67

 

15

Ngành Việt Nam học

Nt

32

29

0

0

86.21

 

16

Ngành Tiếng Anh

Nt

58

54

0

0

53.7

 

17

Ngành Kế toán

Nt

115

111

0

3.6

81.08

 

18

Ngành Quản trị kinh doanh

Nt

19

18

0

0

100

 

19

Ngành Công nghệ thông tin

Nt

30

26

0

11.54

76.92

 

20

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành KTĐ)

Nt

0

0

0

0

0

 

21

Ngành CN Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành XD Cầu đường)

Nt

0

0

0

0

0

 

22

Ngành CN Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành XDDD & CN)

Nt

0

0

0

0

0

 

23

Ngành Nuôi trồng thủy sản

Nt

0

0

0

0

0

 

24

Ngành Lâm nghiệp

Nt

0

0

0

0

0

 

b

Chuơng trình tiên tiến

0

0

0

0

0

0

0

c

Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh

0

0

0

0

0

0

0

                                                                                                Ngày 30 tháng 11 năm 2012

                                                                                                            HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                                   (đã ký) 

                                                                                                      PGS.TS.Hoàng Dương Hùng

Các Tin đã đăng

©TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH - Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt - Phường Bắc Lý - Thành phố Đồng Hới - Quảng Bình
Email: quangbinhuni@qbu.edu.vn - ĐT: 0084.052.3822010 - Fax: 0084.052.3821054
Design by : Bộ môn Tin học Trường Đại học Quảng Bình