Chất lượng GDĐT
Công khai về Chất lượng đào tạo
THÔNG BÁO
Công khai chất luợng đào tạo thực tế của Trường Đại học Quảng Bình
TT
Nội dung
Khóa học/ năm tốt nghiệp
Số sinh viên nhập học
Số sinh viên tốt nghiệp
Phân loại tốt nghiệp (%)
Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm sau 1 năm ra trường
Loại xuất sắc
Loại giỏi
loại khá
I
Đại học chính quy
Khóa 50/ TN 2012
745
729
0.41
21.67
69.96
Chưa xác định
a
Chương trình đại trà
1
Ngành Sư phạm Toán
Nt
0
2
Ngành sư phạm Vật lý
3
Ngành sư phạm Hóa học
4
Ngành sư phạm Sinh học
43
41
2.44
46.34
5
Ngành sư phạm Ngữ văn
6
Ngành sư phạm Lịch sử
7
Giáo dục chính trị
47
45
26.67
73.33
8
Ngành sư phạm Toán (ghép với Vật lý)
2.22
37.78
55.56
9
Ngành sư phạm Ngữ văn (ghép với Lịch sử)
42
17.07
82.93
10
Ngành Giáo dục tiểu học
50
58
11
Ngành Giáo dục Mầm non
36
62
12
Ngành Công nghệ thông tin
33
6.06
72.73
13
Ngành Tiếng Anh
106
101
1.98
90.1
14
Kế toán
167
166
0.6
25.9
70.48
15
Quản trị kinh doanh
59
23.73
64.41
16
Ngành Nuôi trồng thủy sản
100
98
3.06
70.41
b
Chuơng trình tiên tiến
c
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh
II
Cao đẳng chính quy
Khóa 51/ 2012
493
469
4.69
83.37
Ngành Sư phạm Toán (ghép với Vật lý)
Ngành Sư phạm Toán (ghép với Tinh học)
Ngành sư phạm Vật lý (ghép với KTCN)
Ngành sư phạm Hóa học (ghép với KTNN)
Ngành sư phạm Sinh học (ghép với KTNN)
Ngành sư phạm Công nghệ
Ngành sư phạm Ngữ văn (ghép với GDCD)
Ngành sư phạm Địa lý (ghép với GDCD)
Ngành sư phạm Âm nhạc
40
85
Ngành sư phạm Mỹ thuật
32
31
6.45
90.32
Ngành Giáo dục thể chất
Ngành Giáo dục thể chất (ghép với Công tác đội)
39
7.69
87.18
Ngành Công tác xã hội
95
91
3.3
92.31
Ngành Thư viện - Thông tin
30
3.33
96.67
Ngành Việt Nam học
29
86.21
54
53.7
17
Ngành Kế toán
115
111
3.6
81.08
18
Ngành Quản trị kinh doanh
19
26
11.54
76.92
20
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành KTĐ)
21
Ngành CN Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành XD Cầu đường)
22
Ngành CN Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành XDDD & CN)
23
24
Ngành Lâm nghiệp
Ngày 30 tháng 11 năm 2012
HIỆU TRƯỞNG
(đã ký)
PGS.TS.Hoàng Dương Hùng
Các Tin đã đăng