Định hướng phát triển và kế hoạch đào tạo đến 2016
1/12/2012 10:44:48 AM
Căn cứ Chương trình phát triển nguồn nhân lực tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, với mục tiêu tổng quát là đưa nhân lực tỉnh ta phát triển cả về số lượng và chất lượng; hình thành đội ngũ lao động có trình độ cao và có cơ cấu ngành nghề hợp lý, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng của địa phương; nâng trình độ, năng lực cạnh tranh của nhân lực trong hội nhập, phát triển bền vững, ổn định xã hội, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá tỉnh nhà.

Hội đồng khoa học và đào tạo (Nhiệm kỳ 2011 - 2016)
Căn cứ Đề án phát triển
nguồn nhân lực qua đào tạo nghề tỉnh Quảng Bình đến năm 2010 và 2015 (Quyết định số 1665/QĐ-UBND), với mục tiêu là “Nâng cao chất lượng hiệu quả giáo
dục đào tạo nghề, nhằm đẩy mạnh phát triển nguồn nhân lực cả về số lượng và
chất lượng; Tập trung đào tạo các ngành nghề mà doanh nghiệp, nền kinh tế, xã
hội đang có nhu cầu, chú trọng các ngành như: công nghiệp khai khoáng, sản xuất
vật liệu xây dựng, công nghiệp cơ khí, chế biến, điện, đóng tàu, xây dựng, sản
xuất và chế biến nông, lâm, thủy hải sản, dịch vụ du lịch..v.v. nhất là lao động kỹ thuật có tay nghề cao; Tổ
chức đào tạo đa dạng, linh hoạt, liên thông, liên kết đào tạo để đáp ứng nhu
cầu đa dạng của sản xuất và đáp ứng nhu cầu học tập suốt đời của người lao động
...”
Ngoài các ngành đào tạo hiện có, Nhà
trường xây dựng lộ trình xây dựng hồ sơ đăng ký mở các nhóm ngành như sau:
Kế hoạch mở ngành ĐH, CĐ đến năm 2016
|
TT
|
Nhóm ngành
|
Tên ngành
|
Cần bổ sung
|
Thời gian trình h.sơ
|
|
1.
|
Nông -
Lâm - Thủy sản
|
1. ĐH
Lâm nghiệp
|
1 Ths c.
ngành
|
2013
|
|
2. ĐH
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
|
Đủ Điều
kiện
|
2012
|
|
2.
|
Công
nghệ - Kỹ thuật; Điện
|
ĐH CNKT điện, điện
tử
|
2 Ths c. ngành
|
2013
|
|
3
|
Kinh tế;
Du lịch
|
1. ĐH
Tài chính - Ngân hàng
|
1 TS
|
2013
|
|
2. CĐ Du
lịch
|
1 Ths c. ngành
|
2013
|
Kế hoạch đào tạo đến 2016
a) Đào
tạo Đại học Cao đẳng hệ chính quy
Kế hoạch mở
ngành ĐH, CĐ chính quy
|
TT
|
Tên ngành
|
Năng lực hiện có
|
Cần bổ sung
|
Thời gian trình hồ sơ
|
|
1
|
ĐH Quản lý tài
nguyên rừng
|
TS
c.ngành: 1; TS: 7; Ths c.ngành: 10; Ths: 20
|
Không
|
2012
|
|
2
|
ĐH Tài chính-Ngân
hàng
|
TS
c.ngành: 0; TS: 10; Ths c.ngành: 8; Ths: 20
|
1 TS
|
2013
|
|
3
|
ĐH Lâm nghiệp
|
TS c.ngành: 1; TS:
7; Ths c.ngành: 2; Ths: 20
|
1 Ths c. ngành
|
2013
|
|
4
|
ĐH CNKT điện, điện
tử
|
PGS.TS
c.ngành: 1; TS cận ngành: 1, TS: 6; Ths c.ngành: ; Ths: 30
|
2 Ths c. ngành
|
2013
|
|
5
|
CĐ Du lịch
|
Ths VN học: 3; Ts:
10
|
1 Ths c. ngành
|
2013
|
b) Kế hoạch mở ngành đào tạo Văn
bằng 2
(Điều
kiện: có 2 khóa chính quy tốt nghiệp)
Kế hoạch mở
ngành đào tạo ĐH Văn bằng 2
|
TT
|
Tên ngành
|
Năng lực hiện có
|
Thời gian trình hồ sơ
|
|
1
|
DH Ngôn ngữ Anh
|
Đủ Đ. Kiện
|
2012
|
|
2
|
ĐH Tin học
|
Đủ Đ. Kiện
|
2012
|
|
3
|
ĐH Kế Toán
|
Đủ Đ. Kiện
|
2012
|
|
4
|
ĐH QTKD
|
Đủ Đ. Kiện
|
2012
|
c) Kế hoạch mở ngành đào tạo đại học liên thông từ trung cấp
Kế
hoạch mở ngành đào liên thông
|
TT
|
Tên ngành
|
Từ trình độ
|
Thời gian trình hồ sơ
|
|
1
|
ĐH Tin học
|
Trung cấp Tin học
|
Đã nộp
|
|
2
|
ĐH Kế toán
|
TC Kế toán
|
Đã nộp
|
|
3
|
ĐH GDMN
|
TCSP Mầm non
|
Đã có QĐ
|
d)
Kế hoạch mở ngành đào tạo đại học tại chức
Kế
hoạch mở ngành đào tạo ĐH tại chức
|
TT
|
Tên ngành
|
Năng lực hiện có
|
Thời gian trình
hồ sơ
|
|
1
|
ĐH Kế toán
|
Đủ điều kiện
|
2012
|
|
2
|
ĐH QTKD
|
Đủ điều kiện
|
2012
|
|
3
|
ĐH CNTT
|
Đủ điều kiện
|
2012
|
|
4
|
ĐH Ngôn ngữ Anh
|
Đủ điều kiện
|
2012
|
Phòng Đào Tạo