TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH
PHÒNG ĐÀO TẠO – PHÒNG QUẢN TRỊ
THỜI KHOÁ BIỂU ĐẠI HỌC KHOÁ 51
Học kỳ I – NĂM HỌC 2011 – 2012 - Thực hiện từ ngày 27/02/2012 - Học buổi Chiều
|
Thứ |
ĐHSP Toán – Lý
P.103 A1 |
ĐHSP Văn - Sử
P.105 A1 |
ĐHGD Tiểu học
P.102 A1 |
ĐH GD Mầm non
P.106 A1 |
ĐH GD Chính trị
P.107 A1 |
|
2 |
Giáo dục quốc phòng 3 (4t)
Thầy Nam Long
Giảng đường B2 |
Giáo dục quốc phòng 3 (4t)
Thầy Nam Long
Giảng đường B2 |
Đạo đức và PP giáo dục
đạo đức ở TH (5t) – Cô Huệ |
PP dạy học Âm nhạc cho trẻ (4t) – Cô Hoa |
Sinh viên tự học |
|
3 |
Dân số, môi trường, AIDS (4t) Thầy Thành |
Phương pháp nghiên cứu
khoa học (4t) – Cô Tuyết |
Rèn luyện NVSP
thường xuyên 2 (2t) - Cô Nam
Phương pháp dạy học Toán học ở TH 2 (3t) - Thầy Tam |
PP dạy học Âm nhạc cho trẻ (4t) – Cô Hoa |
Giáo dục quốc phòng 3 (4t)
Thầy Nam Long
Giảng đường B2 |
|
4 |
Đại số sơ cấp và thực hành
giải toán ở THCS (4t)
Thầy Chung |
Lịch sử Việt Nam hiện đại (4t)
Thầy Đại |
Tiếng Việt (4t) - Cô Mai Hồng
Buổi Sáng:
Thực hành tổ chức các HĐGD ngoài giờ lên lớp… (4t)
Cô Trần Hà - P.104 A1 |
PP hình thành biểu tượng Toán cho trẻ (4t)
Thầy Tuấn |
Lịch sử tư tưởng XHCN (2t)
Thầy Thân
Hiến pháp và định chế chính trị (3t) – Cô Loan |
|
5 |
Hình học sơ cấp và thực hành
giải toán ở THCS (2t)
Thầy Hùng
Rèn luyện NVSP
thường xuyên 2 (3t)- Cô Vân |
Rèn luyện NVSP
thường xuyên 2 (2t) - Cô Vân
Văn học Châu Á (3t)
Cô Quế Thanh |
PP dạy học Thể dục ở TH (5t)
Thầy Huyên |
Làm đồ chơi trẻ em (2t)
Cô Huệ
Múa (3t) - Cô Nhung |
Phương pháp nghiên cứu khoa học (4t) – Cô Bình |
|
6 |
Quang học (2t)
Cô Hoài Giang
Thí nghiệm vật lý phổ thông 2 (3t) – Cô Thanh Hương |
Văn học Việt Nam hiện đại 1 (2t) – Cô Tuyết
Dân số, môi trường, AIDS (3t) Thầy Thành |
Giáo dục quốc phòng 3 (4t)
Thầy Văn - P.201 A1
Buổi Sáng:
Thực hành tổ chức các HĐGD ngoài giờ lên lớp… (4t)
Cô Trần Hà - P.104 A1 |
Giáo dục quốc phòng 3 (4t)
Thầy Văn - P.201 A1 |
Giới thiệu tác phẩm kinh điển của Mác – Ăngghen (2t)
Thầy Thân
Hiến pháp và định chế chính trị (3t) – Cô Loan |
|
7 |
|
|
|
PP hình thành biểu tượng Toán cho trẻ (4t)
Thầy Tuấn |
|
Lưu ý: - - Đối với các học phần có nội dung thực hành, giảng viên lập kế hoạch thực hành báo cáo Phòng Đào tạo để lập thời khóa biểu trước khi thực hiện..
THỜI KHOÁ BIỂU ĐẠI HỌC KHOÁ 51
Học kỳ I – NĂM HỌC 2011 – 2012 - Thực hiện từ ngày 27/02/2012 - Học buổi Chiều
|
Thứ |
ĐHSP Sinh học
P.304 A1 |
ĐH Tin học
P.202 A1 |
ĐH Kế toán
Giảng đường trung tâm |
ĐH QTKD
P.203 A1 |
ĐH Tiếng Anh
P.204 A1 |
|
2 |
Giáo dục quốc phòng 3 (4t)
Thầy Nam Long
Giảng đường B2 |
Thực tập nghề
(từ 20/02 đến 11/3/2012) |
Hệ thống thông tin kế toán (2t)
Cô Thanh Nga
Tiếng Anh chuyên ngành (3t)
(N1) - Cô Phạm Hà |
Quản trị dự án đầu tư (4t)
Cô Phương |
Văn học Anh – Mỹ (4t)
Cô Ngọc Lan |
|
3 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học (4t) – Thầy Diễn |
|
Hệ thống thông tin kế toán (2t)
Cô Thanh Nga
Kế toán máy (3t) - Cô Thu Hà |
Giáo dục quốc phòng 3 (4t)
Thầy Nam Long
Giảng đường B2 |
Giáo dục quốc phòng 3 (4t)
Thầy Nam Long
Giảng đường B2 |
|
4 |
Sinh thái Nông nghiệp (4t)
Cô Thục Anh |
|
Hệ thống thông tin kế toán (4t)
Cô Thanh Nga |
Quản trị xuất nhập khẩu (4t)
Cô Ngọc |
PP nghiên cứu khoa học (2t)
Cô Lê Hằng
Thực hành kỹ năng Nói 6 (3t)
Cô Hoa |
|
5 |
Di truyền học (4t)
Thầy Diễn |
|
Tài chính doanh nghiệp (4t)
Cô Tuyết Khanh |
Tiếng Anh chuyên ngành (4t)
Cô Hoàng Hà |
Tiếng Pháp 5 (4t)
Cô Hạnh |
|
6 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học (4t) – Thầy Diễn |
|
Kế toán máy (2t) - Cô Thu Hà
Tiếng Anh chuyên ngành (3t)
(N2) - Cô Phạm Hà |
Tổ chức hệ thổng thông tin doanh nghiệp (4t)
Cô Diệu Thanh |
Thực hành kỹ năng Nghe 6 (2t)
Cô Lan Anh
Tiếng Pháp 5 (3t)
Cô Hạnh |
|
7 |
Sinh thái Nông nghiệp (4t)
Cô Thục Anh
P.207 A1 |
|
Tài chính doanh nghiệp (4t)
Cô Tuyết Khanh
|
Ứng dụng lý thuyết hệ thống trong quản trị doanh nghiệp (4t) – Cô Bích Thủy |
Ngữ dụng học (4t)
Cô Lê Hằng |
Lưu ý: - - Đối với các học phần có nội dung thực hành, giảng viên lập kế hoạch thực hành báo cáo Phòng Đào tạo để lập thời khóa biểu trước khi thực hiện..
THỜI KHOÁ BIỂU ĐẠI HỌC KHOÁ 52
Học kỳ I – NĂM HỌC 2011 – 2012 - Thực hiện từ ngày 27/02/2012 - Học buổi Học buổi Sáng
|
Thứ |
ĐHSP Toán
P.103 A1 |
ĐHSP Hoá
P.105 A1 |
ĐHSP Ngữ văn
P.102 A1 |
ĐHSP Lịch sử
P.106 A1 |
ĐHGD Tiểu học
P.107 A1 |
ĐH Kế toán
P.101 A1 |
|
2 |
Tiếng Anh 2,3 (4t)
Cô Thảo |
Thí nghiệm Hóa học ĐC (4t) – Cô Hoàn
Phòng thí nghiệm |
Văn học VN Trung đại 2 (4t) – Cô Thanh |
Lịch sử Việt Nam cổ - trung
đại (4t) – Thầy Hoàn |
Rèn luyện NVSP
thường xuyên 1 (4t)
Thầy Phúc |
Kế toán tài chính I (4t) – Cô Thu Hà |
|
3 |
Đường lối cách mạng
của ĐCSVN (4t)
Thầy Hiền |
Đường lối cách mạng của ĐCSVN (4t)
Thầy Hiền - P.103 A1
Buổi Chiều:
PP nghiên cứu khoa học (4t) – Thầy Hùng
P.107 A1 |
HĐ Giáo dục và HĐ Dạy học (4t) – Cô Hương |
Tiếng Trung chuyên ngành (2t) - Cô Như Thủy
HĐ Giáo dục và HĐ Dạy
học (3t) – Cô Vân |
Tiếng Việt 4 (4t)
Cô Mai Hồng
Buổi Chiều:
Tiếng Anh 2,3 (4t)
Cô Lê Hằng - P. 207 A1 |
Đường lối cách mạng của ĐCSVN (4t) - Cô Thu Hà |
|
4 |
HĐ Giáo dục và HĐ Dạy học (4t) - Cô Vân |
HĐ Giáo dục và HĐ Dạy học (4t) - Cô Vân
P.103 A1
Buổi Chiều:
Hóa vô cơ 2 (4t)
Thầy Vượng - P.205 A1 |
Văn học VN Trung đại 2 (4t) – Cô Thanh |
Tiếng Trung chuyên ngành (2t) - Cô Như Thủy
Lịch sử Việt Nam cổ - trung
đại (3t) – Thầy Hoàn |
Cơ sở tự nhiên và xã hội (4t) – Thầy Đại |
Lý thuyết
tài chính – tiền tệ
(4t) – Cô Phương |
|
5 |
Số học (4t) - Cô Thu |
Tiếng Anh 2 (4t)
Cô Hoàng Hà
Buổi Chiều:
Hóa vô cơ 2 (4t)
Thầy Vượng - P.205 A1 |
Đường lối cách mạng của ĐCSVN (4t)
Thầy Đức Hiền |
Đường lối cách mạng
của ĐCSVN (4t)
Thầy Thân
P.201 A1 |
Đường lối cách mạng
của ĐCSVN (4t)
Thầy Thân
P.201 A1 |
Kinh tế quốc tế (4t)
Cô Phụng |
|
6 |
Không giam Mêtric và không gian Tôpô (4t)
Thầy Chung
Buổi Chiều:
Tiếng Anh 2,3 (4t)
Cô Thảo - P. 307 A1 |
Hóa vô cơ 2 (4t)
Thầy Vượng |
Tiếng Trung
chuyên ngành (4t)
Cô Như Thủy |
Lịch sử thế giới cận đại (2t)
Thầy Hoàn
HĐ Giáo dục và HĐ Dạy học (3t) – Cô Vân |
Tiếng Anh 2,3 (2t)
Cô Lê Hằng
Cơ sở tự nhiên và xã hội (3t) – Thầy Đại |
Kiểm toán căn bản (4t) – Cô Thanh |
|
7 |
Hàm biến phức (4t)
Thầy Tiến |
|
|
Lịch sử thế giới cận đại (4t)
Thầy Hoàn |
LLGD Tiểu học
và LLDH ở TH (4t)
Thầy Phúc |
Kế toán tài chính I (4t) – Cô Thu Hà |
Lưu ý: - Đối với các học phần có nội dung thực hành, giảng viên lập kế hoạch thực hành báo cáo Phòng Đào tạo để lập thời khóa biểu trước khi thực hiện.
THỜI KHOÁ BIỂU CAO ĐẲNG KHOÁ 52
Học kỳ I – NĂM HỌC 2011 – 2012 - Thực hiện từ ngày 27/02/2012 - Học buổi Sáng
|
Thứ |
CĐSP Toán – Lý
P.203 A1 |
CĐSP Sinh – KTNN
P.204 A1 |
CĐSP Văn – GDCD
P.202 A1 |
CĐ Công tác xã hội
P.201 A1 |
CĐ Kế toán
GĐTT |
CĐ QT Kinh doanh
P.205 A1 |
CĐ Tiếng Anh
P.206 A1 |
|
2 |
Quang học 1 (2t)
Cô Oanh
Đại số đại cương (3t)
Thầy Tam |
Giải phẫu
sinh lý người (4t)
Cô Trà |
Văn học dân gian VN (4t) – Cô An |
Tiền lương tiền công (4t) – Cô Thùy Vân
P.205 A1 |
Đường lối cách mạng
của ĐCSVN (4t)
Thầy Lam |
Đường lối cách mạng của ĐCSVN (4t) - Thầy Duy
P.201 A1 |
Đường lối cách mạng
của ĐCSVN (4t)
Thầy Duy
P.201 A1 |
|
3 |
Tiếng Anh 2 (2t)
Cô Lan Anh
Hình học cao cấp (3t)
Thầy Hùng |
Giải phẫu
sinh lý người (2t)
Cô Trà
Di truyền học (t)
Thầy Diễn |
Đường lối cách mạng
của ĐCSVN (4t)
Cô Thanh Hà |
Thực hành công tác xã hội (5t)
Cô Mai Hương |
Tiếng Anh 2 (2t) (N1) - Thầy Chiến
Xác suất thống kê (3t) - Thầy Tuấn |
Tiếng Anh 2 (2t)
Cô Mai Hằng
P.205 A1
Xác suất thống kê (3t) - Thầy Tuấn
GĐTT |
Ngữ pháp (4t)
Cô Mai Hoa |
|
4 |
Đại số đại cương (2t)
Thầy Tam
Hình học cao cấp (3t)
Thầy Hùng |
Tiếng Anh 2 (2t)
Thầy Chiến
Di truyền học (3t)
Thầy Diễn |
Văn học dân gian VN (4t) – Cô An |
Đường lối cách mạng
của ĐCSVN (4t)
Cô Thu Hà |
Kế toán tài chính DN 2 (2t) - Cô Thùy Vân
Tiếng Anh 2 (3t) (N2) - Thầy Chiến |
Quản trị chất lượng (2t) – Cô Ngọc
Tin học ứng dụng (3t) – Cô Phương |
Phương pháp nghiên cứu khoa học (2t)
Cô Lê Hằng
Kỹ năng Viết 4 (3t)
Cô Phạm Hà |
|
5 |
Tiếng Anh 2 (2t)
Cô Lan Anh
Quang học 1 (3t)
Cô Oanh |
Rèn luyện NVSPTX1 (4t) – Thầy Minh |
Văn học VN trung đại 1,2 (4t) – Thầy Văn |
Tiếng Anh 2 (2t)
Thầy Chiến
Gia đình học (3t)
Cô Thanh Hà
P.107 A1 |
Tài chính – tiền tệ (4t)
Cô Hoài Phương |
Hệ thống thông tin quản lý (2t)
Cô Thanh
Quản trị nhân lực (3t) – Thầy Lực |
Kỹ năng Viết 4 (2t)
Cô Phạm Hà
Kỹ năng Nghe 4 (3t)
Thầy Chiến |
|
6 |
Đường lối cách mạng
của ĐCSVN (4t)
Thầy Duy
P.201 A1 |
Đường lối cách mạng
của ĐCSVN (4t)
Thầy Duy
P.201 A1 |
Rèn luyện NVSPTX1 (4t) – Thầy Minh |
Gia đình học (2t)
Cô Thanh Hà
Tham vấn (3t)
Cô Thanh Bình
P.203 A1 |
Hệ thống thông tin kế toán (4t) – Cô Nga |
Quản trị tài chính (5t) – Cô Khanh |
Ngữ pháp (4t)
Cô Mai Hoa |
|
7 |
Rèn luyện NVSPTX1 (4t) – Thầy Minh
|
Tiếng Anh 2 (3t)
Thầy Chiến |
Đường lối cách mạng
của ĐCSVN (4t)
Cô Thanh Hà |
Đường lối cách mạng
của ĐCSVN (4t)
Cô Thu Hà |
Tài chính – tiền tệ (4t)
Cô Hoài Phương |
Kinh tế TM – DL (4t) - Cô Thu Thủy |
Tiếng Anh khách sạn (4t) – Cô Hoàng Hà |
Lưu ý: - Đối với các học phần có nội dung thực hành, giảng viên lập kế hoạch thực hành báo cáo Phòng Đào tạo để lập thời khóa biểu trước khi thực hiện.
THỜI KHOÁ BIỂU ĐẠI HỌC KHOÁ 53
Học kỳ I – NĂM HỌC 2011 – 2012 - Thực hiện từ ngày 27/02/2012 - Học buổi Chiều
|
Thứ |
ĐH Giáo dục Tiểu học
P. 101 A1 |
ĐH Giáo dục Mầm non A
P. 401 A1 |
ĐH Giáo dục Mầm non B
P. 402 A1 |
|
2 |
Nhập môn lý thuyết XS và TK (2t)
Thầy Lê Trâm
Những NLCB của CN Mác – Lênin 2 (3t) – Thầy Thân |
Những NLCB của CN Mác – Lênin 2 (2t) – Thầy Thân
Toán cơ sở (3t) – Thầy Tam |
Sinh lý trẻ em (2t) - Cô Tâm
Những NLCB của CN Mác – Lênin 2 (3t) – Cô Liên |
|
3 |
Những vấn đề chung của GDH (2t)
Cô Thùy Vân
Tiếng Anh 1 (3t) - Thầy Chiến |
Những NLCB của CN Mác – Lênin 2 (2t) – Thầy Thân
Sinh lý trẻ em (3t) - Cô Tâm |
Cơ sở văn hóa Việt Nam (4t)
Cô Thoài |
|
4 |
Nhập môn lý thuyết XS và TK (2t)
Thầy Lê Trâm
Những NLCB của CN Mác – Lênin 2 (3t) – Thầy Thân |
Sinh lý trẻ em (2t) - Cô Tâm
Cơ sở văn hóa Việt Nam (3t)
Cô Thoài |
Toán cơ sở (4t) – Thầy Tam |
|
5 |
Tiếng Việt 2 (4t) - Cô Liên Giang |
Toán cơ sở (4t) – Thầy Tam |
Sinh lý trẻ em (2t) - Cô Tâm
Những NLCB của CN Mác – Lênin 2 (3t) – Cô Liên |
|
6 |
Tiếng Việt 2 (2t) - Cô Liên Giang
Những NLCB của CN Mác – Lênin 2 (3t) – Thầy Thân |
Cơ sở văn hóa Việt Nam (4t)
Cô Thoài |
Toán cơ sở (2t) – Thầy Tam
Những NLCB của CN Mác – Lênin 2 (3t) – Cô Liên |
Lưu ý: - Đối với các học phần có nội dung thực hành, giảng viên lập kế hoạch thực hành báo cáo Phòng Đào tạo để lập thời khóa biểu trước khi thực hiện.
- Sinh viên có thể theo dõi thông tin tại website:http://qbu.qbinh.vn.
THỜI KHOÁ BIỂU ĐẠI HỌC KHOÁ 53
Học kỳ I – NĂM HỌC 2011 – 2012 - Thực hiện từ ngày 27/02/2012 - Học buổi Chiều
|
Thứ |
ĐHSP Ngữ văn
P. 403 A1 |
ĐHSP Lịch sử
P. 303 A1 |
ĐHSP Hóa học
P. 404 A1 |
ĐHSP Toán học
P. 405 A1 |
ĐH NN Anh
P. 206 A1 |
ĐH Kế toán
P. 406 A1 |
|
2 |
Tiếng Trung 2 (2t)
Cô Như Thủy
Những NLCB của CN Mác Lênin 2 (3t) – Cô Sáu |
Tiếng Trung 2 (4t)
Cô Hướng |
Tiếng Anh 1 (2t)
Cô Mai Hằng
Giải tích và phương
trình vi phân (3t)
Cô Lê Trâm |
Tiếng Anh 1 (2t)
Cô Mai Hoa
Tâm lý học 2 (3t)
Cô Xuân Hương |
Nói 2 (4t) - Cô H.Hà |
Kinh tế vi mô (4t)
Cô Thanh Hương |
|
3 |
Từ vựng – ngữ nghĩa TV (2t) – Cô Thùy Trang
Tâm lý học 2 (3t)
Cô Xuân Hương |
Nhập môn sử học và LS
sử học (2t) – Thầy Hoàn
Những NLCB của CN Mác Lênin 2 (3t) – Thầy Lam |
Hóa học đại cương (4t)
Thầy Vượng |
Đại số đại cương (4t)
Cô Thu |
Tiếng Pháp (4t)
Cô Mỹ Hạnh |
Tiếng Anh 1 (4t)
Cô Ngọc Anh |
|
4 |
Từ vựng – ngữ nghĩa TV (4t) – Cô Thùy Trang |
Tiếng Trung 2 (4t)
Cô Hướng |
Hóa học đại cương (4t)
Thầy Vượng |
Giải tích 2 (4t)
Thầy Sơn
|
Nghe 2 (2t)
Cô Lan Anh
Đọc 2 (2t) - Cô Hà
Buổi Sáng:
Nói 2 (4t) - Cô H. Hà
P. 104 A1 |
Kinh tế vi mô (4t)
Cô Thanh Hương |
|
5 |
Tác phẩm văn học
và thể loại văn học (4t)
Thầy Văn |
Tiếng Trung 2 (4t)
Cô Hướng |
Tâm lý học 2 (4t)
Cô Xuân Hương |
Giải tích 2 (4t)
Thầy Sơn |
Đọc 2 (2t)
Cô Phạm Hà
Viết 2 (3t)
Cô Mai Hoa |
Những NLCB của CN Mác Lênin 2 (4t)
Thầy Thân |
|
6 |
Văn học dân gian Việt Nam (4t) – Cô Mỹ Hồng |
Tâm lý học 1 (2t)
Cô Xuân Hương
Tiếng Trung 2 (2t)
Cô Hướng |
Tiếng Anh 1 (2t)
Cô Mai Hằng
Những NLCB của CN Mác Lênin 2 (3t)
Cô Bình |
Những NLCB của CN Mác Lênin 2 (2t)
Cô Bình
Tiếng Anh 1 (3t)
Cô Mai Hoa |
Viết 2 (2t)
Cô Mai Hoa
Nghe 2 (2t)
Cô Lan Anh |
Kinh tế vi mô (4t)
Cô Thanh Hương |
|
7 |
Dẫn luận ngôn ngữ (4t)
Thầy Phức |
Lịch sử thế giới cổ trung đại (5t) – Cô Lại Hương
P. 103 A1 |
Giải tích và phương
trình vi phân (4t)
Cô Lê Trâm |
Tâm lý học 2 (2t)
Cô Xuân Hương
Những NLCB của CN Mác Lênin 2 (3t)
Cô Bình |
Cơ sở văn hóa VN (4t)
Cô Thùy Trang |
Những NLCB của CN Mác Lênin 2 (4t)
Thầy Thân |
Lưu ý: - Sinh viên có thể theo dõi thông tin tại website:http://qbu.qbinh.vn.
THỜI KHOÁ BIỂU CAO ĐẲNG KHOÁ 53
Học kỳ I – NĂM HỌC 2011 – 2012 - Thực hiện từ ngày 27/02/2012 - Học buổi Sáng
|
Thứ |
CĐ Tiếng Anh
P. 207 A1 |
CĐ Kế toán
P. 301 A1 |
CĐ Công tác xã hội
P. 303 A1 |
|
2 |
Tin học (2t) – Thầy Tuyền
Nghe 2 (3t) – Thầy Chiến |
Lôgic học (4t) – Cô Nguyệt |
Công tác xã hội với cá nhân và nhóm (4t) – Cô Tuyết |
|
3 |
Đọc 2 (2t) – Cô Ngọc Anh
Viết 2 (3t) – Cô Ngọc Lan |
Những NLCB của CN Mác Lênin 2 (4t)
Cô Loan |
Công tác xã hội với cá nhân và nhóm (4t) – Cô Tuyết |
|
4 |
Tiếng Pháp 2 (2t) – Cô Hạnh
Nói 2 (3t) – Cô Mai Hoa |
Kinh tế vi mô (4t) – Cô Thanh Hương |
Những NLCB của CN Mác Lênin 2 (4t)
Thầy Lam |
|
5 |
Nói 2 (2t) – Cô Mai Hoa
Viết 2 (3t) – Cô Ngọc Lan |
Những NLCB của CN Mác Lênin 2 (2t)
Cô Loan
Lôgic học (3t) – Cô Nguyệt |
Những NLCB của CN Mác Lênin 2 (2t)
Thầy Lam
Dân số và phát triển (3t) – Thầy Thành |
|
6 |
Đọc 2 (2t) – Cô Ngọc Anh
Tiếng Pháp 2 (3t) – Cô Hạnh |
Lôgic học (4t) – Cô Nguyệt |
Đạo đức học (2t) – Thầy Lam
Tiếng Anh 1 (3t) – Cô Ngọc Anh |
|
7 |
Tin học (4t) – Thầy Tuyền
P. 403 A1 |
Kinh tế vi mô (4t) – Cô Thanh Hương
P. 404 A1 |
Nhập môn Công tác xã hội (4t)
Cô Mai Hương
P. 405 A1 |
Lưu ý: - Đối với các học phần có nội dung thực hành, giảng viên lập kế hoạch thực hành báo cáo Phòng Đào tạo để lập thời khóa biểu trước khi thực hiện.
- Sinh viên có thể theo dõi thông tin tại website:http://qbu.qbinh.vn.
THỜI KHOÁ BIỂU CAO ĐẲNG KHOÁ 53
Học kỳ I – NĂM HỌC 2011 – 2012 - Thực hiện từ ngày 27/02/2012 - Học buổi Sáng
|
Thứ |
CĐSP Hóa – Kỹ thuật Nông nghiệp
P. 304 A1 |
CĐSP Vật lý – Kỹ thuật Công nghiệp
P. 305 A1 |
ĐHSP Sinh học
Phòng xép Tầng 2 |
|
2 |
Những NLCB của CN Mác Lênin 2 (4t) – Cô Huệ |
Những NLCB của CN Mác Lênin 2 (4t)
Cô Khuyên |
Tâm lý học 2 (4t) – Cô Thùy Vân |
|
3 |
Hóa học vô cơ 1 (4t) – Thầy Vượng
Buổi Chiều:
Hóa học đại cương 3 (4t)
Cô Hoàn – Phòng thực hành |
Cơ học 1,2 (4t) – Thầy Ánh
Buổi Chiều:
Kỹ thuật điện (4t) – Thầy Công Minh
P.305 A1 |
Tâm lý học 2 (2t) – Cô Thùy Vân
Tiếng Anh 1 (3t) – Thầy Chiến |
|
4 |
Hóa học vô cơ 1 (2t) – Thầy Vượng
Tiếng Anh 1 (3t) – Cô Ngọc Anh |
Những NLCB của CN Mác Lênin 2 (2t)
Cô Khuyên
Tiếng Anh 1 (3t) – Cô Lan Anh |
Xác suất –Thống kê (4t)
Thầy Tiến |
|
5 |
TL học lứa tuổi và TL học sư phạm
(4t) – Cô Thùy Vân |
Cơ học 1,2 (4t) – Thầy Ánh
Buổi Chiều:
Kỹ thuật điện (4t) – Thầy Công Minh
P.305 A1 |
Những NLCB của CN Mác Lênin 2
(4t) - Cô Huệ |
|
6 |
TL học lứa tuổi và TL học sư phạm
(2t) – Cô Thùy Vân
Cơ sở hóa học hữu cơ 1 (3t)
Cô Hoàn |
Cơ học 1,2 (2t) – Thầy Ánh
Tiếng Anh 1 (3t) – Cô Lan Anh |
Tiếng Anh 1 (2t) – Thầy Chiến
Vật lý đại cương (3t) - Thầy Ánh |
|
7 |
Cơ sở hóa học hữu cơ 1 (2t)
Cô Hoàn
Những NLCB của CN Mác Lênin 2 (3t) – Cô Huệ
P. 406 A1 |
Vẽ kỹ thuật (4t) – Thầy Đoài
P. 407 A1 |
Sinh học tế bào (4t) – Cô Hương Bình |
Lưu ý: - Đối với các học phần có nội dung thực hành, giảng viên lập kế hoạch thực hành báo cáo Phòng Đào tạo để lập thời khóa biểu trước khi thực hiện.
- Sinh viên có thể theo dõi thông tin tại website:http://qbu.qbinh.vn.
|
PHÒNG QUẢN TRỊ |
|
|
PHÒNG ĐÀO TẠO |
Những tệp tin đính kèm:
Phòng Đào Tạo