UBND TỈNH QUẢNG B̀NH                                                           CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

            TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG B̀NH                                                                      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đồng Hới, ngày   tháng  7 năm 2010

 

KẾT QUẢ TỔNG HỢP ĐIỂM CỦA THÍ SINH THI TUYỂN VIÊN CHỨC HÀNH CHÍNH

KỲ TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC SỰ NGHIỆP TỰ ĐẢM BẢO TOÀN BỘ CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN NĂM 2010

                                                               

 

TT

 

Họ và tên thí sinh

 

Năm sinh

 

Quê quán

 

Chức danh

dự tuyển

Kết quả môn thi

Tổng điểm

Ghi chú

Tin học

(Hệ số 1)

Nghiệp vụ chuyên ngành

(Hệ số 2)

Điểm ưu tiên

NLTN&

STVB

NLXLTHTCM

1

Hoàng Thị Nga

03/6/85

Lộc Ninh -ĐHới -QB

Viên chức Y tế

21

50

65

30

166

Con TB

2

Đặng Thanh Hải

30/10/80

Xuân Thủy-L.Thủy-QB

Viên chức Ban QLDA

61

95

86

30

272

Con TB

3

Nguyễn Trần Phương Nhung

12/12/86

Hải Thành-ĐH-QB

Viên chức Pḥng QLKH-ĐN

52

94

94

 

240

 

4

Lê Thị Như Quỳnh

20/02/86

Quảng Phú-Q.Trạch-QB

Viên chức Pḥng QLKH-ĐN

93

45

40

 

178

 

5

Đào Thị Thanh Hiền

30/12/87

Nghĩa Ninh-Đ.Hới-QB

Viên chức Pḥng QLKH-ĐN

68

50

45

10

173

TN Giỏi

6

Trần Tuấn Hùng

08/11/83

Q. Phương-Q.Trạch-QB

Viên chức Pḥng QLKH-ĐN

34.5

51

35

30

150.5

Con TB

7

Nguyễn Vũ Toàn

01/02/86

Văn Hóa-T.Hóa- QB

Viên chức Pḥng QLKH-ĐN

22

50

53

10

135

TN Giỏi

8

Trần Thị Bé

10/10/85

Vạn Ninh-Q.Ninh-QB

Viên chức Pḥng QLKH-ĐN

30

29

35

 

94

 

9

Nguyễn T. Tuyết Minh

26/5/77

Q. Phương-Q.Trạch-QB

Viên chức Pḥng KH-TC

91

70

80

 

241

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Danh sách này gồm 09 người)./.

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

                   UBND TỈNH QUẢNG B̀NH                                                           CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

            TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG B̀NH                                                                      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đồng Hới, ngày   tháng  7 năm 2010

 

 

KẾT QUẢ TỔNG HỢP ĐIỂM CỦA THÍ SINH THI TUYỂN GIẢNG VIÊN

KỲ TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC SỰ NGHIỆP TỰ ĐẢM BẢO TOÀN BỘ CHI PHÍ

HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN NĂM 2010

 

 

 

TT

 

Họ và tên

thí sinh

 

Năm sinh

 

Quê quán

Ngành dự tuyển

Kết quả

 

Tổng điểm

 

Ghi chú

Nghiệp vụ chuyên ngành

(Hệ số 3)

Tin học

(Hệ số 1)

Ngoại ngữ

(Hệ số 1)

Điểm

ưu tiên

NCKH

Giảng dạy

BS

TLBG

1

Nguyễn Thị Xuân Hương

28/02/84

Bắc Trạch-B. Trạch-QB

Tâm lư-Giáo dục

77.3

65.7

70.5

58

25

10

306.5

Thạc sỹ

2

Nguyễn Thị Diễm Hằng

20/4/84

Duy Ninh-Q.Ninh-QB

Tâm lư-Giáo dục

73.3

65.5

69.3

44

22

30

304.1

Con BB

3

Trần Thị Lư

20/10/85

Q.Văn-Q.Trạch-QB

Tâm lư-Giáo dục

69.5

61.2

65.8

63

38

 

297.5

 

4

Lê Bá Thành

10/01/79

Thọ Xuân-Thanh Hóa

Tâm lư-Giáo dục

69.8

67.7

68

44

31

10

290.5

Bộ đội XN

5

Nguyễn Thị Phương Hà

19/5/86

An Thủy-L.Thủy-QB

Tiếng Anh

78

70

66

58

47

10

329

TN Giỏi

6

Bùi Thị Hoài

20/11/86

Gia Ninh-Q.Ninh-QB

Tiếng Anh

73

75

69

48

55

 

320

 

7

Phạm Thị Hoa

01/10/86

Q.Tiên-Q.Trạch-QB

Tiếng Anh

60

55

60

50

44

30

299

Con TB

8

Phạm Thị Thoa

14/02/86

Nghĩa Ninh-Đ.Hới-QB

Tiếng Anh

Không thi

Không thi

Không thi

56

43

30

129

Con TB, TN Giỏi

9

Nguyễn Thị Ngọc ánh

05/12/86

Bảo Ninh-Đ.Hới-QB

Tiếng Anh

Không thi

Không thi

Không thi

62

43

 

105

 

10

Hồ Thị Ḥa

11/6/85

Hải Trạch-B.Trạch-QB

Kế toán

56.3

Không thi

54.7

72

28

 

211

 

11

Nguyễn Lê Huy

10/8/87

Q.Thuận-Q.Trạch-QB

Kế toán

Không thi

Không thi

Không thi

70

70

 

140

 

12

Vơ Thị Hải Yến

13/6/86

Sơn Thủy-L.Thủy-QB

Kế toán

Không thi

Không thi

Không thi

55

38

10

103

TN Giỏi

13

Nguyễn Nương Quỳnh

22/4/82

Duy Ninh-Q.Ninh-QB

Tin học

81.3

77.2

81.4

Miễn thi

70

 

309.9

 

14

Nguyễn Duy Linh

30/01/85

Hải Trạch-B.Trạch-QB

Tin học

64

52.5

63.6

Miễn thi

54

 

234.1

 

15

Trần Thị ánh Tuyết

06/10/84

Thuận Hóa-T.Hóa-QB

Công tác xă hội

87.8

76.5

93.2

55

56

30

398.5

Con BB

16

Nguyễn Hoàng Phương Linh

14/6/87

Vĩnh Linh-Quảng Trị

Công tác xă hội

61.2

85.5

78.6

65

74

10

374.3

TN Giỏi

17

Nguyễn Thị Hoa

12/6/87

Q.Minh-Q.Trạch-QB

Công tác xă hội

Không thi

Không thi

Không thi

58

22

 

80

 

18

Trần Thị Diệu Hằng

05/3/87

Kim Hóa-T.Hóa-QB

Công tác xă hội

Không thi

Không thi

Không thi

50

26

 

76

 

19

Phạm Thị Thanh Hương

01/02/84

Q.Lộc-Q.Trạch-QB

Xây dựng Cầu đường

82.7

81.9

88

68

78

10

408.6

Thạc sỹ

20

Lê Thị Kiều Oanh

25/02/85

Hương Toàn-Hương Trà-Huế

Xây dựng DD&CN

80.2

73.5

79.4

52

59

10

354.1

Thạc sỹ

21

Dương Thế Tính

25/6/85

 

Tân Ninh-Q.Ninh-QB

Kỹ thuật Điện

77.8

 

70.9

 

76

81

52

 

357.7

 

22

Trần Nam Long

12/9/83

Q.Long-Q.Trạch-QB

GDQP

85

87

87

82

57

 

398

 

 

(Danh sách này gồm 22  người)./.